Phòng giáo dục và đào tạo tiếng anh trong tiếng anh là gì

Phòng giáo dục và đào tạo tiếng anh: English education and training

Sở giáo dục và đào tạo tiếng Anh là Department of Education and Training (DOET).

Phiên âm: /dɪˈpɑːt.mənt ˌedʒʊˈkeɪʃən ænd ˈtreɪ.nɪŋ/.

Phòng giáo dục và đào tạo tiếng anh trong tiếng anh là gì

Từ vựng chuyên ngành giáo dục

Bộ giáo dục và đào tạo: Ministry of Education and Training (MOE).

Bộ trưởng/ Thứ trưởng: Minister/ Vice Minister.

Giám đốc sở/ Phó giám đốc sở: Director/ Vice Director.

Phòng thuộc sở: Division.

Hiệu trưởng/ Phó hiệu trưởng các trường phổ thông: Principal/ Vice principal.

1.       Music /ˈmjuːzɪk/: Âm nhạc 

2.       lesson /lesn/, unit /ˈjuːnɪt/: bài học

 3.       exercise /ˈeksərsaɪz /; task /tæsk /, activity /ækˈtɪvəti /: bài tập

 4.       homework /ˈhoʊmwɜːrk /; home assignment /hoʊm əˈsaɪnmənt /: bài tập về nhà 

5.       research report /rɪˈsɜːrtʃ rɪˈpɔːrt/, paper /ˈpeɪpər/, article /ˈɑːrtɪkl /: báo cáo khoa học 

6.       academic transcript /ˌækəˈdemɪk ˈtrænskrɪpt /, grading schedule /ˈɡreɪdɪŋ ˈskedʒuːl /, results certificate /rɪˈzʌlt sərˈtɪfɪkət /: bảng điểm 

7.       certificate /sərˈtɪfɪkət /, completion certificate  /kəmˈpliːʃn sərˈtɪfɪkət / , graduation certificate/ˌɡrædʒuˈeɪʃn sərˈtɪfɪkət /: bằng, chứng chỉ 

8.       qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/: bằng cấp

 9.       credit mania /ˈkredɪt ˈmeɪniə /, credit-driven practice /ˈkredɪt ˈdrɪvn ˈpræktɪs /: bệnh thành tích 

10.   write /raɪt/, develop /dɪˈveləp/: biên soạn (giáo trình) 

11.   drop out (of school) /drɑːp aʊt/, học sinh bỏ học 

12.   drop-outs /drɑːp aʊts/ : bỏ học 

13.   ministry of education /ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/: bộ giáo dục

 14.   subject group /ˈsʌbdʒɪkt ɡruːp/, subject section /ˈsʌbdʒɪkt ˈsekʃn /: bộ môn

 15.   college /ˈkɑːlɪdʒ /: cao đẳng

 16.   mark /mɑːrk /; score /skɔː /: chấm bài, chấm thi 

17.   syllabus /ˈsɪləbəs /(pl. syllabuses): chương trình (chi tiết)

 18.   curriculum /kəˈrɪkjələm/(pl. curricula): chương trình (khung)

 19.   mark /mɑːrk/, score /skɔː / chấm điểm 

20.   subject head /ˈsʌbdʒɪkt hed/: chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn) 

21.   theme /θiːm /: chủ điểm 

22.   topic /ˈtɑːpɪk/: chủ đề 

23.   technology /tekˈnɑːlədʒi /: công nghệ

 24.   tutorial /tuːˈtɔːriəl /: dạy thêm, học thêm 

25.   train /treɪn/, training /ˈtreɪnɪŋ /: đào tạo 

26.   teacher training /ˈtiːtʃər  ˈtreɪnɪŋ /: đào tạo giáo viên 

27.   distance education /ˈdɪstəns ˌedʒuˈkeɪʃn /: đào tạo từ xa 

28.   vocational training /voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ / : đào tạo nghề

 29.   evaluation /ɪˈvæljueɪt/, measurement /ˈmeʒərmənt/: đánh giá 

30.   mark /mɑːrk /, score /skɔː /, grade /ɡreɪd /: điểm, điểm số 

31.   class management /klæs ˈmænɪdʒmənt /: điều hành lớp học 

32.   pass /pæs /: điểm trung bình 

33.   credit / ˈkredɪt/: điểm khá 

34.   distinction /dɪˈstɪŋkʃn/ điểm giỏi 

35.   high distinction /haɪ  dɪˈstɪŋkʃn/: điểm xuất sắc 

36.   request for leave (of absence /ˈæbsəns/) /rɪˈkwest fər liːv /: đơn xin nghỉ (học, dạy)

 37.   university /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /, college /ˈkɑːlɪdʒ /, undergraduate /ˌʌndərˈɡrædʒuət/: đại học 

38.   plagiarize /ˈpleɪdʒəraɪz/, plagiarism /ˈpleɪdʒərɪzəm/: đạo văn 

39.   geography /dʒiˈɑːɡrəfi/: địa lý 

40.   teaching aids /ˈtiːtʃɪŋ eɪdz/: đồ dùng dạy học

Xem thêm: Bảng lương tiếng anh là gì. 14 từ vựng về lương

Chuyên mục: Tin tức

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *